Bản dịch của từ 五两 trong tiếng Anh

五两

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五两 (Danh từ)

wú liǎng
01

A pair; two items matched to form one pair

1.谓两只配成一双。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(obsolete/military term) five techniques or five kinds of combat moves used in traditional military tactics.

3.五兵技巧。

Ví dụ
03

An ancient wind-measuring device (feathers weighing five or eight liang hung on a high pole to observe wind direction and strength)

5.亦作“五緉”。古代的测风器。鸡毛五两或八两系于高竿顶上,籍以观测风向﹑风力。

Ví dụ
04

A quantity of five liang (lǐang) — here used like '五匹', i.e. five (units/heads/bolts) in classical/archaic usage

2.犹言五匹。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

A warrior capable of using the “five arms” (five types of military/ martial techniques); a hero skilled in multiple fighting arts

4.代称能用五兵技巧的勇士。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五两

liǎng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
两七
两三
两上领
两下
两下子
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép