Bản dịch của từ 五利 trong tiếng Anh
五利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五利 (Danh từ)
【wǔ lì】
01
The five kinds of benefits; a collective term for five specific advantages or interests
1.五种利益﹑好处。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
A title/name: the appellation of the Han dynasty fangshi (herbalist/magician) Luan Da
3.汉方士栾大的称号。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
The five principles (五项) of wartime adaptability — five guidelines for responding flexibly to battlefield situations.
2.战时随机应变的五项原则。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五利
wǔ
五
lì
利
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
