Bản dịch của từ 五味俱全 trong tiếng Anh

五味俱全

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五味俱全 (Thành ngữ)

wǔ wèi jù quán
01

Having all five flavors present; describing food or experiences as rich, diverse, and full of variety.

指各种味道都有,形容食物或体验丰富多彩。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五味俱全

wèi

quán

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
俱乐部
俱全
俱备
全一
全丁
全丧
全个
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép