Bản dịch của từ 五帝 trong tiếng Anh
五帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五帝 (Danh từ)
【wǔ dì】
01
The legendary Five Emperors in ancient Chinese mythology, representing the earliest sovereign rulers who established civilization and culture.
传说中的五个帝王通常指皇帝、颛顼、帝喾、唐尧、虞舜
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五帝
wǔ
五
dì
帝
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
