Bản dịch của từ 五浆 trong tiếng Anh

五浆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五浆 (Danh từ)

wǔ jiāng
01

Archaic noun: literally 'five syrups/juices' (also written 五漿/五漿), referring to five kinds of liquids or pastes in classical texts.

1.亦作“五?”。

Ví dụ
02

To be shown excessive respect or deference; to receive overly attentive treatment

2.五家卖浆的。《庄子.列御寇》:“列御寇之齐﹐中道而反﹐遇伯昏瞀人。伯昏瞀人曰:‘奚方而反?’曰:‘吾惊焉。’曰:‘恶乎惊?’曰:‘吾尝食于十?﹐而五?先馈。’伯昏瞀人曰:‘若是﹐则汝何为惊已?’曰:‘夫内诚不解﹐形谍成光﹐以外镇人心﹐使人轻乎贵老﹐而?其所患。’”郭象注:“言其敬己。”成玄英疏:“十家卖饮而五家先遗。”后用以比喻受到过分的尊敬。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五浆

jiāng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
浆人
浆包
浆壶
浆子
浆家
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép