Bản dịch của từ 五王 trong tiếng Anh

五王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五王 (Danh từ)

wǔ wáng
01

1.指唐明皇兄弟让皇帝宪﹑惠庄太子撝﹑惠文太子范﹑惠宣太子业﹑隋王隆悌。

Ví dụ
02

Historical name: the five leaders (Zhang Jianzhi, Jing Hui, Cui Xuanwei, Yuan Shuji, Huan Yanfan) in the Tang dynasty who restored the emperor and were ennobled as princes.

2.指唐代张柬之﹑敬晖﹑崔玄暐﹑袁恕己﹑桓彦范。武后周天授五年张柬之等五人发动政变,重立中宗为帝,复国号唐,以功皆封郡王。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

3.复姓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五王

wáng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
王不留行
王世子
王业
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép