Bản dịch của từ 五神通 trong tiếng Anh

五神通

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五神通 (Danh từ)

wǔ shén tōng
01

Buddhist term for five supernatural powers: clairvoyance, clairaudience, mind-reading, knowledge of past lives/fate, and the power to fulfill wishes.

佛教语。即天眼通,天耳通,他心通,宿命通,如意通。此为佛法与外道共有的神通力。佛教认为尚须修漏尽通方臻完善。见《俱舍论》卷下。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五神通

shén

tōng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép