Bản dịch của từ 五衰 trong tiếng Anh

五衰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五衰 (Danh từ)

wǔ shuāi
01

Buddhist term: the five portents of imminent death—soiled clothes, withered head-flowers, foul body odor, underarm sweating, and no longer pleased with one's seat.

佛教语。谓天上众生寿命虽长,临命终时,亦有五种预兆,即衣裳垢腻,头上花萎,身体臭秽,腋下汗出,不乐本座。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五衰

shuāi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép