Bản dịch của từ 五门 trong tiếng Anh

五门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五门 (Danh từ)

wǔ mén
01

Five gates: the set of five palace gates in ancient imperial courts (from outer to inner: 皋门, 库门, 雉门, 应门, 路门)

1.古代宫廷设有五门,自外而内为皋门﹑库门﹑雉门﹑应门﹑路门。

Ví dụ
02

The five gates (of a city or palace) — generally refers to the five principal entrances

2.泛指宫城之门。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Used figuratively to refer to the capital city (the imperial/administrative center)

3.借指京城。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

4.佛教语。坐禅所用的五大“对治法门”,亦称“五停心观”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五门

mén

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
门丁
门上
门上人
门下
门下人
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép