Bản dịch của từ 五马 trong tiếng Anh

五马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五马 (Danh từ)

wú mǎ
01

The carriage (and horses) of a Han dynasty governor drawn by five horses; by extension, the official's ceremonial carriage

1.《玉台新咏.日出东南隅行》:“使君从南来,五马立踟蹰。”汉时太守乘坐的车用五匹马驾辕,因借指太守的车驾。

Ví dụ
02

A代称 (euphemistic/figurative name) for the county/magistrate governor (太守)

2.太守的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五马

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép