Bản dịch của từ 从 trong tiếng Anh
从

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
Cōng | ㄘㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
从 (Giới từ)
From; starting at; indicating the starting point or origin (e.g., “from X” or “beginning with X”).
介词,起于,''从...''表示''拿...做起点''
Từ tiếng Anh gần nghĩa
From; indicating origin, starting point, or passing through (a route/place)
介词,引进动作行为经过的路线、场所
Từ tiếng Anh gần nghĩa
From; indicating origin, source, or starting point (used as a preposition: based on/according to)
介词, 引进动作行为的凭借、依据
Từ tiếng Anh gần nghĩa
从 (Động từ)
To follow; to go along with; to obey/comply (follow someone or something)
跟着;随
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To follow; to obey; to comply with; to act according to
听从;依顺
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To join; to take part in; to engage in (an activity)
参加;参与
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To follow; to act according to (a principle, advice, or attitude)
依照;采取(某种原则或态度)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
从 (Danh từ)
Attendant; follower; retainer — a person who follows or accompanies someone
跟随的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Tòng (Chinese family name); (in this entry) the family name 'Cong/從' (rare as a surname)
姓氏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
从 (Tính từ)
Subordinate; secondary; accessory (attached or serving under someone/ something)
附属的;次要的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
从 (Trạng từ)
Never (used before a negative to mean 'at no time' or 'never up to now')
副词,用在否定词前面,表示从过去以来,相当于“从来”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
从 (Từ chỉ nơi chốn)
Used in Taiwan to pronounce the surname/character as zòng (dialectal reading); otherwise standard Mandarin cóng 'from, follow, obey'
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÒNG】
- Các biến thể:
- 䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
- Hình thái radical:
- ⿰,人,人
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
