Bản dịch của từ 从 trong tiếng Anh

Giới từĐộng từDanh từTính từTrạng từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

(Giới từ)

cóng
01

From; starting at; indicating the starting point or origin (e.g., “from X” or “beginning with X”).

介词,起于,''从...''表示''拿...做起点''

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

From; indicating origin, starting point, or passing through (a route/place)

介词,引进动作行为经过的路线、场所

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

From; indicating origin, source, or starting point (used as a preposition: based on/according to)

介词, 引进动作行为的凭借、依据

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

cóng
01

To follow; to go along with; to obey/comply (follow someone or something)

跟着;随

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To follow; to obey; to comply with; to act according to

听从;依顺

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To join; to take part in; to engage in (an activity)

参加;参与

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To follow; to act according to (a principle, advice, or attitude)

依照;采取(某种原则或态度)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

cóng
01

Attendant; follower; retainer — a person who follows or accompanies someone

跟随的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Surname Tòng (Chinese family name); (in this entry) the family name 'Cong/' (rare as a surname)

姓氏

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

cóng
01

Subordinate; secondary; accessory (attached or serving under someone/ something)

附属的;次要的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Trạng từ)

cóng
01

Never (used before a negative to mean 'at no time' or 'never up to now')

副词,用在否定词前面,表示从过去以来,相当于“从来”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

cóng
01

Used in Taiwan to pronounce the surname/character as zòng (dialectal reading); otherwise standard Mandarin cóng 'from, follow, obey'

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

从
Bính âm:
【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÒNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép