Bản dịch của từ 代表 trong tiếng Anh
代表

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
代表 (Động từ)
To act on behalf of someone or a group; to represent
代替个人或集体办事或表达意见
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To represent or symbolize a person, thing, or concept
人或事物表示某种意义或象征某种概念
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
代表 (Danh từ)
A person or thing that represents or exemplifies a group or category
显示同一类的共同特征的人或者事物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A person authorized to act on behalf of an individual, group, or government; a representative.
受委托或者指派代替个人、团体、政府办事或表达意见的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A person elected or appointed to act or speak on behalf of a group, organization, or constituency.
由行政区、团体、机关等选举出来替选举人办事或者表达意见的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 代表
dài
代
biǎo
表
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,弋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
