Bản dịch của từ 代表团 trong tiếng Anh

代表团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

代表团 (Danh từ)

dài biǎo tuán
01

A delegation representing a country, government, or social organization at an event.

代表国家、政府或其他社会组织参加某项活动的临时组成的较大的团体。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 代表团

dài

biǎo

tuán

Các từ liên quan

代为
代为说项
代书
代乳粉
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
代
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
Hình thái radical:
⿰,亻,弋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép