Bản dịch của từ 令 trong tiếng Anh

Động từDanh từTính từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˋlingthanh huyền

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

(Động từ)

líng
01

To order; command; an authoritative instruction

命令

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To cause; to make (someone or something do/feel something)

使

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

líng
01

Season; time of year (periodal weather/time)

时节

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

An official title in ancient China (e.g., a governmental post called “ling”)

古代官名

Ví dụ
03

Drinking game (a game where players drink as penalty), wine-order/command in a game context

酒令

Ví dụ
04

A short lyric or tune (a type of short ci/song form; e.g., title suffix indicating a melody)

小令 (多用于词调、曲调名)

Ví dụ

(Tính từ)

líng
01

Beautiful; fine; pleasant

美好

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Honorific term for someone’s respected family member (e.g., 'your father' / 'your household' used politely)

敬辞,用于对方的亲属或有关系的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

líng
01

Línghú — an old place name (ancient locality) in Shanxi, China (modern Linyi/Lin Yi area)

令狐:古地名,在今山西临猗一带

Ví dụ
02

Líng — a Chinese surname (Linh)

(Líng) 姓

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

令
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˋ, ㄌㄧㄥˊ】【LỆNH, LINH】
Các biến thể:
聆, 令
Hình thái radical:
⿱,亽,龴
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép