Bản dịch của từ 以讹传讹 trong tiếng Anh

以讹传讹

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以讹传讹 (Thành ngữ)

yǐ é chuán é
01

To spread misinformation by passing along wrong or distorted information, resulting in increasingly inaccurate rumors.

把本来就不正确的话又错误地传出去,结果越传越错

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以讹传讹

é

chuán

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
讹乱
讹人
讹以传讹
讹以滋讹
讹传
传世
传世古
传业
传为佳话
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép