Bản dịch của từ 任 trong tiếng Anh

Động từDanh từChữ sốLiên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˋrenthanh huyền

(Động từ)

rén
01

To appoint; to employ; to assign (a person to a post or task)

任用

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To take on a post; to hold/assume a position or office

担任

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To take on; to bear; to accept (responsibility, duty, burden)

担负;承受

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Willful; arbitrary; do as one pleases

任意;任性

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To let (someone/something) be; to allow; to leave to someone's decision (i.e., not interfere)

听凭

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

rén
01

Post; position; duty (a job role or responsibility)

职务

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Duty; responsibility; a task one is charged with

负担;职责

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

rén
01

Term; tenure — a single time someone holds a post or official appointment

用于任职的次数

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Liên từ)

rén
01

Regardless; no matter (introduces concessive or unconditional clause, e.g., 'no matter who/what')

连接分句,或用在疑问代词之前,表示无条件,相当于“不管”“无论”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

rén
01

Ren County; a county-level place name in Hebei Province, China (e.g., Ren County, Renqiu)

任县;任丘;县名;都在河北

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Surname Ren (a Chinese family name)

(Rén) 姓

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

任
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
Các biến thể:
妊, 𢓩, 賃
Hình thái radical:
⿰,亻,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép