Bản dịch của từ 任 trong tiếng Anh
任

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˋ | r | en | thanh huyền |
任 (Động từ)
To appoint; to employ; to assign (a person to a post or task)
任用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To take on a post; to hold/assume a position or office
担任
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To take on; to bear; to accept (responsibility, duty, burden)
担负;承受
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Willful; arbitrary; do as one pleases
任意;任性
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To let (someone/something) be; to allow; to leave to someone's decision (i.e., not interfere)
听凭
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
任 (Danh từ)
Post; position; duty (a job role or responsibility)
职务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Duty; responsibility; a task one is charged with
负担;职责
Từ tiếng Anh gần nghĩa
任 (Chữ số)
Term; tenure — a single time someone holds a post or official appointment
用于任职的次数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
任 (Liên từ)
Regardless; no matter (introduces concessive or unconditional clause, e.g., 'no matter who/what')
连接分句,或用在疑问代词之前,表示无条件,相当于“不管”“无论”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
任 (Danh từ)
Ren County; a county-level place name in Hebei Province, China (e.g., Ren County, Renqiu)
任县;任丘;县名;都在河北
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Ren (a Chinese family name)
(Rén) 姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
- Các biến thể:
- 妊, 𢓩, 賃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,壬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
