Bản dịch của từ 任公子 trong tiếng Anh

任公子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˋrenthanh huyền

任公子 (Danh từ)

rèn gōng zǐ
01

Legendary fisherman / noble youth (Prince of the state of Ren in Zhuangzi); later used to mean an extraordinary recluse or lofty scholar

古代传说中善于捕鱼的人。亦称任公﹑任父。《庄子.外物》:“任公子为大钩巨缁,五十犗以为饵,蹲乎会稽,投竿东海,旦旦而钓,期年不得鱼。已而大鱼食之,牵巨钩,錎没而下,鹜扬而奋鬐,白波若山,海水震荡,声侔鬼神,惮赫千里。任公子得若鱼,离而腊之,自制河以东,苍梧已北,莫不厌若鱼者。”成玄英疏:“任,国名。任国之公子。”后常用以指超世的高士。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 任公子

rèn

gōng

zi

Các từ liên quan

任上
任举
任事
任人
任人唯亲
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
任
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
Các biến thể:
妊, 𢓩, 賃
Hình thái radical:
⿰,亻,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép