Bản dịch của từ 仿制品 trong tiếng Anh
仿制品
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎng | ㄈㄤˇ | f | ang | thanh hỏi |
仿制品 (Danh từ)
【fǎng zhì pǐn】
01
Imitation goods that copy other products, usually of lower quality and cheaper price.
仿制品是指模仿或复制其他产品的商品,通常质量较低,价格便宜。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仿制品
fǎng
仿
zhì
制
pǐn
品
- Bính âm:
- 【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG.PHẢNG】
- Các biến thể:
- 㑂, 㧍, 倣, 眆, 髣, 𩬝
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,方
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旊
訪
倣
昘
昞
㧍
昉
彷
访
舫
眪
瓬
𠍏
𠎮
𠌴
𠉸
僆
俴
俇
佖
𠈷
𠊮
㑅
𠋊
邷
邡
吆
㕃
劣
汐
𠚆
伣
犵
问
庆
吕
仿佛
模仿
效仿
相仿
仿照
仿造
仿真
高仿
仿冒
仿古
