Bản dịch của từ 休休 trong tiếng Anh

休休

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休休 (Danh từ)

xiū xiū
01

Magnanimous; generous and broad-minded

1.形容宽容;气魄大。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(classical) an interjection meaning 'do not' or 'stop' — used to forbid or dissuade (similar to 'don't' / 'cease').

3.犹言不要。表示禁止或劝阻。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

A proper name (an alternative name for Zhuoying Pavilion built by Tang poet Sikong Tu). Figuratively used to evoke autumnal twilight of life — retirement and peaceful old age.

5.唐司空图为其所建的濯缨亭取的别名。意谓量才﹑揣分兼耄聩皆宜退休。事见《旧唐书.文苑传下.司空图》。后亦用为表示桑榆晩景的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Onomatopoeia — a sound expressing resting, pause, or a gentle exhale/soft murmuring; conveys a sense of ease or stopping

4.象声词。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Calm and leisurely; in a relaxed, contented manner

2.安闲貌;安乐貌。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休休

xiū

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
休代
休令
休休亭
休休散
休休有容
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép