Bản dịch của từ 休否 trong tiếng Anh

休否

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

休否 (Danh từ)

xiū fǒu
01

Xiūfǒu (Yijing term): a state of pause or transition toward decline/obstruction in fortune or the world order; the alternation of repose and setback

1.谓止息否运。《易.否》:“九五:休否,大人吉。其亡其亡,系于苞桑。”陆德明音义:“休,息也。”《后汉书.党锢传.李膺》:“方今天地气闭,大人休否,智者见险,投以远害。”李贤注:“休否,谓休废而否塞。”一说谓恐惧否运的来到。见高亨《周易大传今注.否》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Good and bad fortune; auspiciousness and danger — luck or the favorable/unfavorable aspects of fate (classical usage).

2.吉祥和凶险。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休否

xiū

fǒu

Các từ liên quan

休上人
休下
休业
休书
休享
否决
否决权
否则
否剥
否去泰来
休
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
Các biến thể:
庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
Hình thái radical:
⿰,亻,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép