Bản dịch của từ 会 trong tiếng Anh

Chữ sốĐộng từDanh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

(Chữ số)

huì
01

A short while; a moment; a little while

一小段时间

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

huì
01

Will; be likely to; can (indicates future possibility or ability to do something)

表示有可能实现(可以单独回答问题)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To understand; to comprehend; to grasp (the meaning of something)

领悟;理解

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To gather/meet; to come together; to hold a meeting

聚合;合在一起

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To meet; to see (someone); to have a meeting

见面;会见

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Skilled; good at; adept (having a talent or knack for something)

表示擅长

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

To pay (a bill); to settle a payment

付账

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

To know how to; to be able to (having learned or having the skill/capability)

表示懂得怎么样做或有能力做 (多半指需要学习的事情)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

huì
01

A meeting, gathering or party (an event where people assemble for a purpose)

有一定目的的集会

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Temple fair; local festival (a gathering with stalls, performances, and food)

庙会

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

An organized group or association (e.g., student council, committee, society)

某些公立团体

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Opportunity; good chance; favorable moment

好时机

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Capital (city of a province); administrative center

中心城市

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Meeting; assembly (formal gathering for work or discussion)

工作里的集会

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

huì
01

Taiwanese reading of (pronounced huǐ in Taiwan), referring to the character itself or its local pronunciation; note: in standard Mandarin is huì meaning 'can/meet/association' but here indicated as Taiwanese variant read as huǐ.

Ví dụ
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép