Bản dịch của từ 伤 trong tiếng Anh
伤

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
伤 (Động từ)
To injure; to hurt; to cause harm or damage (physically or emotionally)
伤害
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To become disgusted or sick of (usually from overeating); to lose appetite for something
因过度而感到厌烦 (多指饮食)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To harm; to injure; to damage or adversely affect (often used in the sense “does not harm/affect the overall situation” when negated)
妨碍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
伤 (Danh từ)
Injury; wound — physical harm to a person or object
人体或其他物体受到的损害
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
伤 (Tính từ)
Sorrow; grief; feeling sad or mournful
悲哀;忧愁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 傷, 慯
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿱,𠂉,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
