Bản dịch của từ 伤麟 trong tiếng Anh

伤麟

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤshangthanh ngang

伤麟 (Thành ngữ)

shāng lín
01

A classical allusion (from Spring and Autumn) meaning lamenting that the right time or ruler has not appeared; sorrow at being unable to fulfill one's proper role or implement the right way.

《春秋.哀公十四年》'春,西狩获麟。'《公羊传.哀公十四年》'麟者仁兽也,有王者则至,无王者则不至。有以告者,曰'有麕而角者。'孔子曰'孰为来哉!孰为来哉!'反袂拭面,涕沾袍。颜渊死,子曰'噫,天丧予!'子路死,子曰'噫,天祝予!'西狩获麟,孔子曰'吾道穷矣!''后以'伤麟'感叹不得其时,不能施行正道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤麟

shāng

lín

伤
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
傷, 慯
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,𠂉,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép