Bản dịch của từ 似的 trong tiếng Anh
似的
Tiểu từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
似的 (Tiểu từ)
【shì de】
01
Used after a word or phrase to indicate similarity to a certain thing or situation; like; as if
用在词或短语之后,表示跟某种事物或情况相像
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Indicates a very high degree or extreme intensity, similar to 'as if' or 'like' something to emphasize exaggeration.
表示程度很高
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
似的 (Từ chỉ nơi chốn)
【shì de】
01
Used after a noun or verb to indicate something resembling or appearing like; similar to
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 似的
shì
似
de
的
Các từ liên quan
似乎
似如
似懂非懂
似是而非
的一确二
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 佀, 𠋨, 𠚦, 価, 㐶
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,以
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
驷
巳
俟
䦙
騃
食
耛
瀃
𠒃
禩
覗
洍
試
㐊
柹
侍
耆
𠀍
礻
奭
㒾
峙
呩
飾
傭
儫
傜
𠍂
僢
伷
佷
仕
傈
侟
𠊄
𠊎
阮
㝍
夙
朾
吐
囝
祁
至
巩
伊
㞩
仾
似乎
类似
相似
看似
貌似
疑似
酷似
近似
好似
形似
似的
胜似
似雪
亦似
仿似
模似
似核
活似
逼似
似如
