Bản dịch của từ 作法 trong tiếng Anh
作法

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
作法 (Danh từ)
To enact or formulate (laws, rules, methods); to devise or create a procedure
1.谓创制法律﹑典章等。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To perform magic or cast a spell; to use magical/mystical methods
2.施展法术。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Trick; a method or maneuver (often implies a crafty or dubious tactic)
3.指弄手段。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To punish as an example; to make a show of punishment to warn others
4.做样子。谓惩治以警其余。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A method or technique for producing a work (e.g., ways of composing an essay or painting)
5.作文或作画的方法。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Way of doing something; method; procedure
6.做法。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Manner or way of acting; method/way someone behaves or carries out something
7.指行为表现的方式。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作法
zuò
作
fǎ
法
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TÁC】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
