Bản dịch của từ 佞兑 trong tiếng Anh
佞兑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
佞兑 (Danh từ)
【nìng duì】
01
Archaic noun: flattering or sycophantic words; flattery
亦作'佞说'。亦作'佞俶'。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
A flatterer; someone who ingratiates themselves by flattery or fawning
谓谄谀取悦。《荀子.修身》'饶乐之事﹐则佞兑而不曲。'王先谦集解'兑﹐悦也。言佞悦于人﹐以求饶乐之事。'又《臣道》'然而巧敏佞说﹐善取宠乎上﹐是态臣者也。'亦指谄媚取悦的奸人。《荀子.王制》'进退贵贱则举佞俶。'一说,兑通'鋭'。佞锐,谓善于谄谀,口才和行动便捷。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞兑
nìng
佞
duì
兑
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
- Các biến thể:
- 侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
- Hình thái radical:
- ⿸,仁,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寧
拧
寜
寍
㣷
寗
䔭
擰
泞
寕
㿦
倿
𠏴
俋
仆
𠌾
𠌜
傳
僡
𠉜
伒
𠐊
㒕
佾
纵
攼
补
医
驳
夽
𠇩
㞸
冸
㘬
玓
抗
奸佞
佞臣
谄佞
不佞
谗佞
邪佞
