Bản dịch của từ 併 trong tiếng Anh
併

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
併 (Động từ)
Adverb: all; entirely
副詞。表示範圍,相當於“皆”、“都”。《廣韻•勁韻》:“併,皆也。“
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Conjunction: and; moreover
用同“並”。連詞。並且。宋陳亮《戊申再上孝宗皇帝書》:“罪在於書生之不識形勢,併與夫逆順曲直而忘耳。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To urge; to press
催逼。元王實甫《西廂記》第二本第四折:“俺娘無明無夜併女工,我若得些兒閑空,張生呵,怎教你無人處把妾身作誦。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To discard; to abandon
通“屏”除去;放棄。《管子•霸形》:“於是伐鐘磬之縣,併歌舞之樂,宫中虚無人。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To place side by side; to arrange in a row
並排;並列。《説文•人部》:“併,並也。”《廣雅•釋詁一》:“併,列也。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Adverb: together; simultaneously
副詞。一起,一齊。《漢書•賈誼傳》:“天下殽亂,高皇帝與諸公併起。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Adverb: used before negation for emphasis
用同“並”。副詞。用在否定詞前面加強否定的語氣。《天工開物•乃粒•黍稷粱粟》:“山東人唯以穀子呼之,併不知粱粟之名也。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To combine; to join together
用同“拚(pin)”。《水滸全傳》第六回:“智深恰纔回身,正好三個摘脚兒厮見,崔道成和丘道人兩個又併了十合以上。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To merge; to annex
並吞;合並。《廣韻•勁韻》:“併,兼也。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【TỊNH】
- Các biến thể:
- 並, 倂, 拼, 傡, 𠊧
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,并
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
