Bản dịch của từ 使命 trong tiếng Anh

使命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使命 (Danh từ)

shǐ mìng
01

A significant duty or task assigned to a person, often implying a heavy responsibility or important mission.

比喻所肩负的重大责任

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A mission or task assigned to a person or envoy that must be fulfilled.

指使者所接受的命令

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使命

shǐ

使

mìng

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép