Bản dịch của từ 供 trong tiếng Anh
供

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
供 (Động từ)
To supply; to provide (goods, resources, support)
供给;供应
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To provide; to supply; to offer something for another to use (to make available or give access)
提供某种利用的条件 (给对方利用)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
供 (Danh từ)
A surname; family name (specifically the Chinese surname 'Gōng')
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
供 (Động từ)
To offer (to gods/ancestors); to present offerings; to worship/serve in a ritual way
供奉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To confess; to admit (usually in a legal/interrogation context)
受审的人交代案情
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To hold a post/position; to serve as; to undertake (a role or duty)
从事;担任
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To share; to jointly bear or provide (a portion of something)
分担
Từ tiếng Anh gần nghĩa
供 (Danh từ)
Confession; statement given to authorities (e.g., a criminal confession or testimony)
口供;供词
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Offering; sacrificial item placed as a tribute or for worship
陈列的表示虔敬的东西;供品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥ, ㄍㄨㄥˋ】【CUNG】
- Các biến thể:
- 共, 龔, 𩛘
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,共
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
