Bản dịch của từ 便得 trong tiếng Anh
便得

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pián | ㄆㄧㄢˊ | p | ian | thanh sắc |
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
便得 (Liên từ)
As long as... then (indicating that once a condition is met, the result follows)
只要。。金瓶梅.第三回:「便得一片橘皮吃,切莫忘了洞庭河;这条计,干娘,几时可行?」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Indicating that if a condition is met, then a result/obligation follows (e.g., 'If there is income, then taxes must be paid').
必须。。如:「只要有收入,便得纳税。」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Then/thereupon; can be done immediately (classical/literary usage meaning 'then it is enough' or 'that will do')
便可、即可。。朱子语类.卷二十五.论语.八佾篇:「只是常常省察照管得在,便得,不可用心把持擒捉他。」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Classical/literary expression meaning 'as long as... then (it) is enough' (same as '但得')
亦作「但得」。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 便得
biàn
便
dé
得
- Bính âm:
- 【pián】【ㄆㄧㄢˊ】【TIỆN】
- Các biến thể:
- 𠊳, 便
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,更
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
