Bản dịch của từ 便得 trong tiếng Anh

便得

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pián

ㄆㄧㄢˊpianthanh sắc

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

便得 (Liên từ)

biàn dé
01

As long as... then (indicating that once a condition is met, the result follows)

只要。。金瓶梅.第三回:「便得一片橘皮吃,切莫忘了洞庭河;这条计,干娘,几时可行?」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Indicating that if a condition is met, then a result/obligation follows (e.g., 'If there is income, then taxes must be paid').

必须。。如:「只要有收入,便得纳税。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Then/thereupon; can be done immediately (classical/literary usage meaning 'then it is enough' or 'that will do')

便可、即可。。朱子语类.卷二十五.论语.八佾篇:「只是常常省察照管得在,便得,不可用心把持擒捉他。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Classical/literary expression meaning 'as long as... then (it) is enough' (same as '但得')

亦作「但得」。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 便得

biàn

便

便
Bính âm:
【pián】【ㄆㄧㄢˊ】【TIỆN】
Các biến thể:
𠊳, 便
Hình thái radical:
⿰,亻,更
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép