Bản dịch của từ 保 trong tiếng Anh
保

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保 (Động từ)
To protect; to safeguard; to guarantee safety
保护;守卫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To keep; to maintain; to preserve (a state or condition)
保持;维持(原状)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To guarantee; to assure; to ensure (that something will be done or true)
保证;担保做到
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To guarantee; to vouch for or ensure (someone won't commit a crime, escape, etc.)
担保(不犯罪、不逃走等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To care for; to bring up; to raise (a child)
养育;抚养
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
保 (Danh từ)
Caretaker; babysitter; guarantor; person who looks after or guarantees (someone or something)
担保人;保证人或者保育幼儿的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
An old administrative unit for household registration (the historical 'bao' or 'bao-jia' system)
旧时户籍的编制单位;保甲
Bǎo — a Chinese surname (Mr. Bǎo); also the character meaning “to protect/guarantee” in other uses, but here used as the family name Bǎo.
姓
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,呆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
