Bản dịch của từ 保 trong tiếng Anh

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

(Động từ)

bǎo
01

To protect; to safeguard; to guarantee safety

保护;守卫

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To keep; to maintain; to preserve (a state or condition)

保持;维持(原状)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To guarantee; to assure; to ensure (that something will be done or true)

保证;担保做到

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To guarantee; to vouch for or ensure (someone won't commit a crime, escape, etc.)

担保(不犯罪、不逃走等)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

To care for; to bring up; to raise (a child)

养育;抚养

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

bǎo
01

Caretaker; babysitter; guarantor; person who looks after or guarantees (someone or something)

担保人;保证人或者保育幼儿的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

An old administrative unit for household registration (the historical 'bao' or 'bao-jia' system)

旧时户籍的编制单位;保甲

Ví dụ
03

Bǎo — a Chinese surname (Mr. Bǎo); also the character meaning “to protect/guarantee” in other uses, but here used as the family name Bǎo.

Ví dụ
保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép