Bản dịch của từ 保任 trong tiếng Anh

保任

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保任 (Danh từ)

bǎo rèn
01

(n.) guarantee or sponsorship; (v.) to vouch for/keep/maintain. Often means to recommend someone and bear responsibility, or to preserve a state (also a Buddhist term for cultivating true nature).

保守;保持。担保。指担保者。特指向朝廷推荐人才而负担保的责任。泛指保荐,推荐。佛教语。禅宗谓涵养真性而运用之。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保任

bǎo

rèn

保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép