Bản dịch của từ 保家 trong tiếng Anh
保家
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保家 (Động từ)
【bǎo jiā】
01
A guarantor or witness who vouches for someone (e.g., promises appearance at trial or guarantees behavior)
为人作保的见证人。。初刻拍案惊奇.卷十一:「那原首人胡虎自有保家,俱到明日午后,带齐听审。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
An alternate name for 保见人 — a guarantor/introducer or person who vouches for someone (often in legal or social procedures)
亦称为「保见人」。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
To protect/defend one's family or household
保护家庭。。如:「保家卫国」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保家
bǎo
保
jiā
家
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,呆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饱
靌
宝
寶
藵
媬
呆
飹
䭋
𠍙
鴇
駂
𠊐
𠏣
𠈻
𠊢
𠊙
偢
𠑅
侫
㒙
作
儺
𠋃
祑
挢
峥
蚤
牴
䒻
㡁
䊶
疩
垰
恗
秭
保证
保持
保护
保障
保存
保险
保守
环保
保留
保养
