Bản dịch của từ 克 trong tiếng Anh
克

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
克 (Động từ)
To overcome; to defeat; to conquer
战胜;攻取
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To overcome; to subdue; to restrain (someone or something)
制服;抑制
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To reduce; to cut; to deduct
削减
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To be able to; can; capable of
能够
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To digest (food)
消化(食物)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To set/fix a time or limit; to stipulate; to schedule
限定;约定
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
克 (Chữ số)
A traditional Tibetan unit of capacity (kè), roughly equal to 25 Chinese jīn — used for measuring barley/malt.
藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤
Gram (metric unit of mass)
公制重量或质量单位
A traditional Tibetan land-area unit (kho), roughly 1 Chinese mu (about 1/15 hectare); used for measuring farmland
藏族地区地积单位,播种1克 (约25市 斤) 种子的土地称为1克地,1克约合1市亩
克 (Danh từ)
Surname Ke (family name 'Kè' / 'Ke')
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
- Hình thái radical:
- ⿱,古,儿
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
