Bản dịch của từ 克 trong tiếng Anh

Động từChữ sốDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

(Động từ)

01

To overcome; to defeat; to conquer

战胜;攻取

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To overcome; to subdue; to restrain (someone or something)

制服;抑制

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To reduce; to cut; to deduct

削减

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To be able to; can; capable of

能够

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To digest (food)

消化(食物)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To set/fix a time or limit; to stipulate; to schedule

限定;约定

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

01

A traditional Tibetan unit of capacity (kè), roughly equal to 25 Chinese jīn — used for measuring barley/malt.

藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤

Ví dụ
02

Gram (metric unit of mass)

公制重量或质量单位

Ví dụ
03

A traditional Tibetan land-area unit (kho), roughly 1 Chinese mu (about 1/15 hectare); used for measuring farmland

藏族地区地积单位,播种1克 (约25市 斤) 种子的土地称为1克地,1克约合1市亩

Ví dụ

(Danh từ)

01

Surname Ke (family name 'Kè' / 'Ke')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

克
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
Hình thái radical:
⿱,古,儿
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép