Bản dịch của từ 克敌弓 trong tiếng Anh

克敌弓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

克敌弓 (Danh từ)

kè dí gōng
01

Name of a famed powerful bow from the Song dynasty, noted for long range and strong penetration — a military bow designed to defeat armored cavalry.

良弓名。南宋绍兴年间韩世忠据神臂弓改造而成。“其发可至百步,其劲可穿重甲”,成为对付金人铁骑的精良兵器。见宋王明清《挥麈三录》卷三﹑《宋史.兵志十一》。一说本于徽宗时知雄州和诜所上制胜强远弓(亦称凤凰弓),见宋岳珂《桯史》卷五。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克敌弓

gōng

Các từ liên quan

克丁克卯
克丝
克丝钳子
敌不可假
敌不可纵
敌人
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
克
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
Hình thái radical:
⿱,古,儿
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép