Bản dịch của từ 入木三分 trong tiếng Anh
入木三分
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rù | ㄖㄨˋ | r | u | thanh huyền |
入木三分 (Thành ngữ)
【rù mù sān fēn】
01
An idiom meaning exceptionally penetrating or incisive — writing, calligraphy, or analysis that is profoundly deep and convincing (literally 'penetrated three parts into wood').
相传王羲之在木板上写字,木工刻时,发现字迹透入木板三分深。形容书法极有笔力。现多比喻分析问题很深刻。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入木三分
rù
入
mù
木
sān
三
fēn
分
Các từ liên quan
入不敷出
入世
入中
入临
木三对
木上座
木下三郎
木丸
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 入
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褥
嗕
媷
㾒
蓐
溽
鳰
㦺
䐓
洳
㹘
㐈
內
兦
兪
匕
又
龴
𠂈
亻
刁
𠚣
匚
𠁢
𠘧
𠄠
十
收入
投入
输入
进入
入围
陷入
融入
入口
加入
深入
