Bản dịch của từ 全武行 trong tiếng Anh

全武行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全武行 (Danh từ)

quán wǔ háng
01

Originally: full-stage martial-arts performance in opera/theatre; figuratively: violent action or brawling (pejorative)

原指戏曲舞台上全副武打表演。亦用以喻暴力行动。含贬义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全武行

quán

háng

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép