Bản dịch của từ 兩 trong tiếng Anh

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

(Danh từ)

liǎng
01

(Ideogrammic compound) from one divided into two equal parts; original meaning: 24 small coins equal one liang.

(會意。從一,兩平分。兩亦聲。本義:二十四銖爲一兩)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Liang, a traditional Chinese unit of weight equal to about 50 grams; 16 liang equal 1 jin.

同本義16兩爲1斤。今市制摺合國際單位制0。05千克,十錢一兩,十兩一斤

Ví dụ
03

Two, a pair (used for shoes).

雙。用於鞋婁

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

A bolt of cloth (about 13 meters long).

匹(長四丈)

Ví dụ
05

Classifier for vehicles such as carts or carriages.

通「輛」。車一乘

Ví dụ

(Danh từ)

liǎng
01

Two, the number 2.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Both sides; mutual; either.

雙方;常用於相對的兩個方面或成對的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Some; a few.

表示不定數,多與「一」或「三」前後連用,義爲少量

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

liǎng
01

Both sides; mutual.

同時兼具兩方面,雙方,兩下里

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

liǎng
01

Equal; equivalent.

等同;比並

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

兩
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG】
Các biến thể:
㒳, 両, 两, 輛, 匁, 兩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép