Bản dịch của từ 八王之乱 trong tiếng Anh

八王之乱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八王之乱 (Danh từ)

bā wáng zhī luàn
01

The conflict among the princes of the Jin dynasty vying for power, lasting 16 years.

西晋皇族争夺政权的斗争。晋初武帝大封同姓子弟为王,诸王拥有军政实权。惠帝即位,其妻贾后杀死辅政的杨骏和汝南王亮,旋又杀楚王玮。公元300年赵王伦杀贾后,次年废惠帝自立。齐王冏、成都王颖联兵杀伦,惠帝复位,冏专朝政。长沙王乂攻杀冏,河间王颙、成都王颖又杀乂,颖掌朝政。后东海王越攻杀颖、颙,306年毒死惠帝,另立怀帝,独握朝政。长达十六年的八王之乱结束。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八王之乱

wáng

zhī

luàn

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
之个
之乎者也
之任
之前
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép