Bản dịch của từ 八难 trong tiếng Anh
八难

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八难 (Danh từ)
Eight difficulties, referring to the eight challenges presented by Zhang Liang to Liu Bang.
1.指汉张良向刘邦所陈八件难以做到的事。楚汉战争期间﹐郦食其说刘邦立六国后以树党﹐张良为陈八难﹐乃止:一﹑难以制项籍之死命﹐二﹑难以得项籍之头﹐三﹑难以封圣人之墓﹑表贤者之闾﹑式智者之门﹐四﹑难以散府库以赐贫穷﹐五﹑难以偃武行文不复用兵﹐六﹑难以休马无所用﹐七﹑难以放牛不复输积﹐八﹑难以不使天下游士离去。见《史记.留侯世家》。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The Eight Difficulties, in Buddhism, refer to states that make it hard to see the Buddha and hear the teachings.
2.佛教语﹐难﹐谓难于见佛闻法﹐凡有八端﹐故名八难。按即地狱﹑饿鬼﹑畜生﹑北拘卢洲(亦作郁单越)﹑长寿天﹑盲聋瘖哑﹑世智辩聪﹑佛前佛后八种。一至三﹐即三恶道﹐恶业重﹐难以见佛;生北拘卢洲有乐无苦﹐不思修道;生长寿天﹐谓色界及无色界天长寿安乐之处﹐其逸乐远胜北拘卢洲﹐更不欲修道;聋﹑盲﹑瘖﹑哑于求道皆有障碍;世智辩聪﹐自恃聪明才辩﹐不肯信佛;生于佛前佛后﹐无缘见佛。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八难
bā
八
nán
难
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
