Bản dịch của từ 公 trong tiếng Anh
公

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公 (Danh từ)
Public; relating to the state or the community (e.g., public institution, collective)
指国家或集体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The Chinese family name 'Gong' (surname 公).
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Public / official (affairs that belong to the state or collective)
属于国家或集体的事务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Duke; highest rank among the five feudal noble titles (a noble title)
封建五等爵位的第一等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Father-in-law (husband's father)
丈夫的父亲;公公
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
An honorific for an elderly man (formal 'Sir'/'Mr.' for older males)
对上了年纪的男子的尊称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Husband (informal; colloquial term for one's spouse)
丈夫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
公 (Tính từ)
International; relating to multiple nations
属于国际间的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Male (of animals); male bird (e.g., rooster)
(禽兽) 雄性的 (跟''母''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Public; open; not secret
公开的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Public; common; collective (shared by or open to all)
共同的;大家承认的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fair; impartial; just (not favoring any side)
没有偏私;公正
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Public; belonging to the state or collective (as opposed to private)
属于国家或集体而非个人的(跟“私”相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
公 (Động từ)
Make public; disclose; announce openly
使公开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
