Bản dịch của từ 公 trong tiếng Anh

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

(Danh từ)

gōng
01

Public; relating to the state or the community (e.g., public institution, collective)

指国家或集体

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

The Chinese family name 'Gong' (surname ).

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Public / official (affairs that belong to the state or collective)

属于国家或集体的事务

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Duke; highest rank among the five feudal noble titles (a noble title)

封建五等爵位的第一等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Father-in-law (husband's father)

丈夫的父亲;公公

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

An honorific for an elderly man (formal 'Sir'/'Mr.' for older males)

对上了年纪的男子的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

Husband (informal; colloquial term for one's spouse)

丈夫

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

gōng
01

International; relating to multiple nations

属于国际间的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Male (of animals); male bird (e.g., rooster)

(禽兽) 雄性的 (跟''母''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Public; open; not secret

公开的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Public; common; collective (shared by or open to all)

共同的;大家承认的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Fair; impartial; just (not favoring any side)

没有偏私;公正

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Public; belonging to the state or collective (as opposed to private)

属于国家或集体而非个人的(跟“私”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

gōng
01

Make public; disclose; announce openly

使公开

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép