Bản dịch của từ 公单 trong tiếng Anh

公单

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公单 (Danh từ)

gōng dān
01

A type of credit certificate issued by the Shanghai Commercial Banks' Joint Preparatory Committee in old China, used as a cash substitute in circulation, backed by assets like real estate, goods, foreign currency.

2.旧中国上海银行业同业公会联合准备委员会发行的一种信用凭证。该会凭各银行缴存的房地产﹑货物﹑外币证券及国外存款﹑现金币或现金条等财产﹐照评价七折﹐发给三种凭证﹐其中一种称公单﹐占四成﹐可代替现金﹐流通市面。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A voucher or receipt used in old Shanghai banking to record provisional clearing of payments between banks when cash withdrawal was not possible on the same day.

1.旧中国上海钱庄在票据清算过程中用以划抵款项的凭单。凡钱庄持有应向他庄收款的票据﹐当日不能取现﹐只能分送各庄﹐领回“公单”。人欠收进公单﹐欠人发出公单。每晩﹐各庄集中在汇划总会凭单进行轧算﹐称为“轧公单”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公单

gōng

dān

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép