Bản dịch của từ 公安派 trong tiếng Anh

公安派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公安派 (Danh từ)

gōng ān pài
01

A late Ming dynasty literary school led by the three Yuan brothers from Gong'an, advocating free expression and opposing rigid classical styles, known for their prose essays.

明代后期的文学流派。以袁宏道及其兄宗道、弟中道为首。因三人是公安(在今湖北)人而得名。他们反对后七子的拟古风气,主张文学要“独抒性灵,不拘格套”。创作上以小品文成就最高。在当时很有影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公安派

gōng

ān

pài

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
安上
安下
安不忘危
派不是
派仗
派充
派克
派出所
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép