Bản dịch của từ 公社 trong tiếng Anh
公社

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公社 (Danh từ)
A historical urban self-governing authority in Europe, such as early communes in France and Italy, representing a basic form of bourgeois political power.
欧洲历史上的城市自治机关,如法国、意大利等国早期的公社它是资产阶级政权的初级形式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
People's commune; a collective agricultural community established in China during the socialist period.
特指人民公社
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A communal society or collective community where people share production and consumption, typical in primitive or early social structures.
原始社会中,人们共同生、共同消费的一种结合形式,如氏族公社等在阶级社会中也保持了很长一个时期
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A type of proletarian government organization or commune, exemplified by the Paris Commune of 1871 and Guangzhou Commune of 1927
无产阶级政权的一种形式,如法国1871年的巴黎公社,中国1927年的广州公社
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公社
gōng
公
shè
社
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
