Bản dịch của từ 六曹 trong tiếng Anh

六曹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六曹 (Danh từ)

liù cáo
01

An administrative system of six departments (historical); the Six Cao (imperial six ministries/offices).

1.东汉开始尚书分六曹治事﹐有三公曹﹑吏曹﹑二千石曹﹑民曹﹑主客曹﹐其中三公曹尚书为二人﹐故称“六曹”。后主客曹分为南﹑北两主客曹﹐仍称“六曹”。魏晋以后﹐尚书六曹屡有变更﹐至隋﹐尚书省分吏﹑殿中(左户)﹑祠﹑五兵﹑都官﹑度支六部﹐唐定为吏﹑户﹑礼﹑兵﹑刑﹑工六部。故后世亦以“六曹”称六部。隋唐前﹐曹即尚书﹐隋唐后﹐曹为各部尚书的下属机构﹐如隋度支尚书之下属为度支﹑仓﹑左户﹑右户﹑金﹑库六曹。

Ví dụ
02

The six administrative offices under Song dynasty local government (military, judicial, public works, rites, household, personnel); later used collectively for local petty officials or clerks.

3.宋徽宗时﹐州县亦置六曹﹐曰兵曹﹑刑曹﹑工曹﹑礼曹﹑户曹﹑吏曹。故俗以六曹为地方胥吏之通称。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Historical administrative term (Tang dynasty): the six local administrative offices — Gong, Cang, Hu, Bing, Fa, Shi — i.e., six bureaus in charge of various public affairs

2.唐时州府佐治之官亦分“六曹”﹐即功曹﹑仓曹﹑户曹﹑兵曹﹑法曹﹑士曹;亦称“六司”﹐即司功﹑司仓﹑司户﹑司兵﹑司法﹑司士。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六曹

liù

cáo

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép