Bản dịch của từ 六经 trong tiếng Anh
六经
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六经 (Danh từ)
【liù jīng】
01
The six classical Confucian texts, foundational in Chinese literature and philosophy.
六部儒家经典。
Ví dụ
02
The Six Classics: six ancient Chinese foundational texts including the I Ching, Book of Documents, Book of Songs, Book of Rites, Spring and Autumn Annals, and Book of Music, central to Chinese culture and philosophy.
六经是指中国古代经典文献的六部重要著作,包括《易经》、《尚书》、《诗经》、《礼记》、《春秋》和《乐经》。这些经典在中国文化和思想中占有重要地位。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六经
liù
六
jīng
经
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
