Bản dịch của từ 六诏 trong tiếng Anh

六诏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六诏 (Danh từ)

liù zhào
01

The collective name for six Wuman tribes in southwest China during the Tang dynasty (in present-day Yunnan and western Sichuan); later consolidated into Nanzhao.

唐代位于今云南及四川西南的乌蛮六个部落的总称﹐即蒙隽诏﹑越析诏﹑浪穹诏﹑邆睒诏﹑施浪诏﹑蒙舍诏。“诏”义为王或首领。其帅有六﹐因号“六诏”。唐开元二十六年后﹐蒙舍诏并吞其他五部﹐因其在五部南(今巍山县南境)﹐史称南诏。其地在今云南及四川西部。唐元稹《蛮子朝》诗:“西南六诏有遗种,僻在荒陬路寻壅。”后用以称云南。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六诏

liù

zhào

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
诏举
诏书
诏事
诏令
诏体
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép