Bản dịch của từ 共命鸟 trong tiếng Anh

共命鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共命鸟 (Danh từ)

gòng mìng niǎo
01

The bird of shared fate, life intertwined

梵语“耆婆耆婆迦”(Jīvajīvaka)义译。又译作“命命鸟”或“生生鸟”。佛经所称的雪山神鸟﹐一身两头﹐人面禽形﹐自鸣其名。后世诗文亦常从“共命”二字取义用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共命鸟

gòng

mìng

niǎo

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép