Bản dịch của từ 典 trong tiếng Anh
典

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
典 (Danh từ)
Classic allusion; literary anecdote or historical story used as a reference
典故
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Classic book; standard reference (e.g., a canonical text or dictionary)
可以作为标准或规范的书籍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Code; established rule or standard; model/example
规范;法则
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Regulation; code; established rule or statute
制度;法规
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Grand ceremony; solemn state ritual
隆重的仪式(在古代,礼仪是国家的重要制度之一)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A Chinese surname 'Diǎn' (used as a family name).
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
典 (Động từ)
To be in charge of; to supervise; to preside over
主持;主管
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To pawn; to mortgage an item (give land/house/other property as security to borrow money and redeem it later)
借钱时把土地、房屋或其他物品抵押给对方,按照商定的期限还钱,赎回原物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
- Các biến thể:
- 䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
