Bản dịch của từ 典据 trong tiếng Anh

典据

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典据 (Động từ)

diǎn jù
01

To occupy or take possession (of a district, office, or rights); to control and appropriate

掌理、占据。。后汉书.卷七十八.宦者传.张让传:「其源皆由十常侍多放父兄、子弟、婚亲、宾客典据州郡,辜榷财利,侵掠百姓,百姓之冤无所告诉,故谋议不轨,聚为盗贼。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Textual authority; documentary evidence or cited classical sources used as the basis for an argument

典故来源。。晋.范甯.春秋谷梁集解序:「释谷梁传者虽近十家,皆肤浅末学,不经师匠,辞理典据,既无可观。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典据

diǎn

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép